x
Hotline

Bán hàng trực tuyến : 02473 024666

Hỗ trợ khách hàng
Hỗ trợ miền Bắc
Phân phối và giải pháp 19006921 - EXT: 101
0973.104.133
Kd bán lẻ Ms. vân : 1900.6921
EXT: 106
Kdoanh bán buôn
EXT: 103
Kỹ thuật tổng đài: 1900.6921
EXT: 105
Hỗ trợ camera 1900.6921
EXT: 107
Phòng kế toán ấn phím 3
02473.024.666
Hỗ trợ miền Nam
Kinh doanh HCM 028.777 2466
EXT: 202
Hỗ trợ kỹ thuật HCM 028.777 2466
EXT: 201
Phòng kế toán HCM 028.777 2466
EXT: 200

Hỗ trợ tổng đài PABX

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG TỔNG ĐÀI PABX MS108

 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TỔNG ĐÀI PABX CS+ 108

A. CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH

–          Đổi số máy lẻ tùy chọn

Hiển thị số từ ngoài vào, hiển thị số khi chuyển máy và hiển thị số nội bộ

–          Lời chào disa lên tới 10 giây, và các chế độ sau lời chào linh hoạt

–          Cho phép khi gọi vào vừa phát lời chào vừa đổ chuông máy lẻ bên trong

–          Tự động kết nối máy lẻ khi mất điện cho tất cả CO

Cấm máy lẻ gọi đi, chỉ được gọi nội hạt, nội bộ, hay chỉ được gọi 1 số số điện thoại chỉ định

–          Hạn chế thời gian gọi đi cho từng máy lẻ

–          Chức năng chặn số gọi đến

–          Chức năng đàm thoại hội nghị 3 bên

–          Dung lượng tổng đài từ 06

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT TỔNG ĐÀI

Giải số mặc định từ 601->608, mặc định khi gọi vào đổ chuông máy 601 và 602

Mất điện trung kế tự động kết nối máy lẻ: CO1 kết nối máy lẻ 601 (Jack 1), CO2 kết nối máy lẻ 602(Jack 2), CO3 kết nối máy lẻ 603 (jack 3), CO4 kết nối máy lẻ 604 (Jack 4)

Đăng nhập hệ thống: #*0000#

Đổi password: 09abcd# (abcd là pass mới cần đổi)

Reset về mặc định: 09 999999#

Reset defaul:*#**#*# 0000#0000#

Đổi số máy lẻ:

a. Lệnh 9 N abcd: N=1-6 tương ứng với số máy lẻ từ 601-606; abcd là số máy lẻ cần đổi

 Ví dụ: Muốn đổi số máy lẻ 606 về số máy lẻ 101 thì ta thao tác: 9 6 101#

b. Reset giải số máy lẻ về mặc định: 9000#

Thay đổi flash time: 00L# (L=1->5: là flash time cần đổi), khi chuyển máy không được thì ta đổi cái này lần lượt khi nào chuyển máy ok thì thôi

Kết nối đường vào bưu điện: 060M# ((M= 1 tương ứng từng trung kế 1)

Ngắt kết nối đường vào bưu điện: 061M# (M= 1 tương ứng từng trung kế 1)

Cài đặt đổ chuông: (Mặc định sẽ đổ chuông 2 máy 601 và 602 là operator) 11#  (11M# chọn CO bất kỳ cho đổ chuông vào chế độ operator)

– Set máy operator:  15N# (N=1-6 tương ứng máy 601 đến 606). Máy operator mặc định gọi vào đổ chuông và bấm 0 sẽ đổ chuông

A. Cài đặt đổ chuông ban ngày:

– Cài cấm đổ chuông tất cả máy lẻ ở từng CO: 30M# (M là trung kế từ 1-8)

– Cài đổ chuông: 30MN0# (M là trung kế từ 1; N là máy lẻ từ 1-6 tương ứng từ 601-606)

– Cài không đổ chuông tại trung kế và máy lẻ bất kỳ: 30MN1# (M là trung kế từ 1; N là máy lẻ từ 1-6 tương ứng từ 601-606)

B. Cài đặt đổ chuông ban đêm:

– Cài cấm đổ chuông tất cả máy lẻ ở  từng CO: 31M# (M là trung kế từ 1-8)

– Cài đổ chuông: 31MN0# (M là trung kế từ 1; N là máy lẻ từ 1-6 tương ứng từ 601-606)

– Cài không đổ chuông: 31MN1# (M là trung kế từ 1; N là máy lẻ từ 1-6 tương ứng từ 601-606)

( Chuyển đổi đổ chuông ngày đêm làm thao tác thủ công bằng tay: #20 (Ngày); #21(Đêm)

C. Cài đặt lời chào disa:

a. Kích hoạt lời chào

– Kích hoạt mọi CO trung kế vào lời chào: 10#

– Chọn 1 số trung kế bất kỳ cho vào lời chào: 10M# (M là trung kế từ 1)

b. Chọn loại độ dài của lời chào.

c. 045N#:  (N=1, Tương ứng với Mode: 1 – Lời chào 10 giây )

d. Ghi âm lời chào và kiểm tra lời chào sau khi ghi âm

– Ghi âm lời chào : #*0000#1200#

– Nghe lại lời chào: #*0000# 1300#

e.       Các chế độ sau khi bấm qua lời chào

Không bấm số sau khi nghe lời chào:

–          160#: Hệ thống sẽ ngắt sau 5 giây không bấm

–          161# (1610#): Sau 5 giây không bấm sẽ chuyển máy đổ chuông về operator

–          1616# Sau 5 giây không bấm sẽ đổ chuông vào các máy được lập trình đổ chuông gọi vào

·         Số máy lẻ đang bận:

–          165: Hệ thống sẽ ngắt nếu máy lẻ bận

–          1650: Chuyển về operator nếu máy lẻ bận

–          1655: Báo cho máy lẻ đang bận biết bằng âm tone là đang có cuộc gọi đến

Gọi vào máy lẻ nhưng không trả lời

–          166: Hệ thống sẽ ngắt nếu máy lẻ bận

–          1660: Chuyển về operator nếu máy lẻ bận

–          1666: Sẽ đổ chuông vào các máy được lập trình đổ chuông gọi vào thông thường

Cài đặt thời gian cho các chế độ gọi điện

Thời gian gọi nội bộ: 494TT# (TT tương ứng từ 01 đến 99 giây). Khi máy lẻ gọi máy lẻ mà máy bị gọi không nhấc máy thì hệ thống từ động forword sang máy khác theo chế độ busy tone

Khi chuyển máy hoặc gọi từ lời chào vào bấm máy lẻ thì thời gian sẽ ring là bao nhiêu: 496TT# (TT là thời gian từ 01-99 giây)

Thời gian cho không trả lời: 184TT# (TT = 01-99 giây)

Hạn chế máy lẻ gọi đi

Hạn chế máy lẻ gọi đi theo thời gian: Tức là cuộc gọi được kéo dài trong bao lâu

Lệnh: 6NTT#: N =1–6 Tương ứng số máy lẻ từ 601-616

                    TT: Thời gian hạn chế từ 01 -> 99 phút cho 1 cuộc gọi

Lệnh 6N00: Xóa cá chế độ cài đặt thời gian hạn chế

Hạn chế máy lẻ gọi đi di động, liên tỉnh, quốc tế

Lệnh 40NL# trong đó

      * N = 1–>6 tươ ứng số máy lẻ từ 601->616

      * L: Lớp cấm máy lẻ thuộc (L=0->6)

                  – 0: Chỉ cho phép máy lẻ được gọi số bắt đầu là đầu bao nhiêu

Lệnh: 43 G abcd # (G là chỉ mục nhóm từ 01-16; abcd là đầu số bao nhiêu cho phép máy lẻ gọi đi)

Lệnh 43# : Xóa bỏ chế độ hạn chế

                  – 1 :Mặc định không cấm

                  – 2: Cấm quốc tế

                  – 3: Cấm liên tỉnh di động

                  – 4: Đầu cấm thuộc nhóm A

Lệnh 41 G abcd (G: Chỉ mục nhóm đầu cấm từ 01-16; abcd là mã đầu cấm)       

Lệnh 41# : Xóa bỏ chế độ hạn chế

                  – 5: Đầu cầm thuộc nhóm B

                    Lệnh 42 G abcd (G: Chỉ mục nhóm đầu cấm từ 01-16; abcd là mã đầu cấm)         

                    Lệnh 42# : Xóa bỏ chế độ hạn chế

                  – 6: Chỉ gọi nội bộ

Chọn máy lẻ chỉ được gọi ra trên 1 trung kế bất kỳ

Chế độ ban ngày

–     70MN0: Máy lẻ N (N=1-6) được gọi ra trên trung kế M (M=1)

–     70M0: Tất cả máy lẻ được gọi ra trên trung kế M (M=1)

–     70M1: Tất cả máy lẻ không được gọi ra trên trung kế M (M=1)

–     70MN1: Máy lẻ N (N=1-6)  không được gọi ra trên trung kế M (M=1)

–     70N2: Máy lẻ N (N=1-6) được gọi ra trên tất cả các trung kế

–     70N3: Máy lẻ N (N=1-6) không được gọi ra trên bất kỳ trung kế nào

Chế độ ban đêm

–     71MN0: Máy lẻ N (N=1-6)  được gọi ra trên trung kế M (M=1)

–     71M0: Tất cả máy lẻ được gọi ra trên trung kế M (M=1)

–     71M1: Tất cả máy lẻ không được gọi ra trên trung kế M (M=1)

–     71MN1: Máy lẻ N (N=1-6) không được gọi ra trên trung kế M (M=1)

–     71N2: Máy lẻ N (N=1-6) được gọi ra trên tất cả các trung kế

–     71N3: Máy lẻ N (N=1-6) không được gọi ra trên bất kỳ trung kế nào

Chế độ vừa lời chào và vừa đổ chuông: Khi khách hàng gọi vào nghe lời chào và đồng thời máy lẻ operator đổ chuông, khách hàng không phải bấm gì cả

–          167#: Không cho đổ chuông khi đang phát lời chào

–          1670#/1676#: Cho phép đổ chuông vào các máy operator khi đang phát lời chào

Chặn số gọi đến

a: Kích hoạt và hủy chức năng chặn số gọi đến: 8600# (Kích hoạt)/8601# (Hủy)

b. Cài đặt chặn số gọi đến: 87 G abcd# (G là chỉ mục nhóm 01-16; abcd là số cần chặn)/ 87# Xóa các số bị chặn gọi đến/ 87G# – Xóa các số bị chặn trong nhóm G (G=1-6).

admin

Ying-Hui ( Evy), has been working at VoIP Supply since November 2015. She is currently working in the Marketing Department helping with market research, SEO analysis/ tracking, email marketing and blogs. Connect with her on LinkedIn.

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of
4psa.com
broadsoft
datus
4psa.com
broadsoft
datus
broadsoft
4psa.com
Vintech Việt Nam
Grandstream

Close
So sánh
Wishlist 0
Open wishlist page Continue shopping